Bảng giá
Khung giá vật tư tham khảo (thợ thu tại chỗ)
Bluebolt Services không bán vật tư. Bảng dưới là khung giá tham khảo cho vật tư phát sinh khi lắp đặt; khách thanh toán trực tiếp cho thợ tại chỗ.
- Đơn vị
- VNĐ mỗi mét
- Thuế VAT
- Giá chưa gồm VAT
- Hiệu lực
- 20/10/2026
- Người thu
- Thợ thu tại chỗ
Vật tư
Vật tư đường ống khi lắp điều hòa
Đang hiện 6 trên 6 dòng
| Hạng mục | Công suất máy | Đơn vị | TP. HCM | TP. Hà Nội | Tỉnh, thành khác | Khu vực đặc thù |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ống đồng và gen cách nhiệt | Không ghi | mét | 180.000 | 200.000 | 220.000 | 230.000 |
| Ống đồng và gen cách nhiệt | 18.000 BTU | mét | 210.000 | 240.000 | 250.000 | 260.000 |
| Ống đồng và gen cách nhiệt | 24.000 BTU | mét | 250.000 | 260.000 | 280.000 | 290.000 |
| Dây điện và ống thoát nước | 9.000 BTU | mét | 80.000 | 90.000 | 100.000 | 110.000 |
| Dây điện và ống thoát nước | 12.000 BTU | mét | 90.000 | 100.000 | 110.000 | 120.000 |
| Dây điện và ống thoát nước | 18.000 BTU | mét | 100.000 | 110.000 | 120.000 | 130.000 |
Bảng giá cũ không ghi công suất máy cho dòng này.
Lưu ý
- Giá tham khảo, có thể thay đổi theo tình trạng thực tế của công trình.
- Khách và thợ thỏa thuận vật tư phát sinh tại chỗ, theo khung giá này.
- Khu vực đặc thù: các tỉnh, đặc khu thuộc khu vực (4) trong Chính sách lắp đặt, bảo hành và sửa chữa.
- Cần báo giá cho công trình cụ thể, gọi 0902 808 049.
Doanh nghiệp
Giá theo hợp đồng cho hãng, sàn TMĐT và chuỗi bán lẻ
Phí lắp đặt cho doanh nghiệp tính theo nhóm thiết bị và vùng, ghi trong hợp đồng và đối soát theo từng đơn. Vật tư phát sinh vẫn theo khung giá tham khảo ở trên.
- Đơn giá theo nhóm thiết bị và vùng
- Đối soát theo từng đơn, kèm ảnh nghiệm thu
- Phí dịch vụ và vật tư tách bạch
Liên hệ bộ phận kinh doanh
Gọi hotline hoặc gửi email, bộ phận kinh doanh sẽ tư vấn và gửi báo giá theo hợp đồng.
Chính sách
Chính sách dịch vụ
Bản đầy đủ nằm ở trang Chính sách bảo hành. Chính sách gồm bốn phần:
Phần 1. Quy định chung
Phạm vi phục vụ, khu vực đặc thù, giờ tiếp nhận đơn, giới hạn trách nhiệm.
Phần 2. Dành cho khách hàng
Quyền khiếu nại và đổi thợ, chi phí vật tư, đăng ký và thời hạn bảo hành.
Phần 3. Dành cho đối tác thợ
Khung giờ thi công, đơn gấp, chế tài và đền bù.
Phần 4. Dành cho hãng
Phân định trách nhiệm, thời gian phối hợp xử lý sự cố.